围巾
khăn quàng; khăn choàng; LT:條|条[tiao2]
khăn quàng; khăn choàng; LT:條|条[tiao2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khai hoang bằng cách đắp đê
›围捕wéi bǔđánh cá bằng cách quăng lưới; bắt giữ; vây bắt
›围堵wéi dǔphong tỏa; vây quanh; chặn lại
›围击wéi jībao vây tấn công
›围场县Wéi chǎng xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›围拢wéi lǒngvây quanh
›围场满族蒙古族自治县Wéi chǎng Mǎn zú Měng gǔ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›围攻wéi gōngbao vây; vây hãm; tấn công từ mọi phía; cùng nhau phát biểu hoặc viết chống lại ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.