围剿
bao vây và tiêu diệt; chiến dịch lặp đi lặp lại của Quốc dân đảng chống cộng sản từ năm 1930 trở đi
bao vây và tiêu diệt; chiến dịch lặp đi lặp lại của Quốc dân đảng chống cộng sản từ năm 1930 trở đi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bao vây; vây quanh
›围困wéi kùnbao vây
›围城wéi chéngbao vây; thành phố bị vây hãm
›围堵wéi dǔphong tỏa; vây quanh; chặn lại
›围击wéi jībao vây tấn công
›围场满族蒙古族自治县Wéi chǎng Mǎn zú Měng gǔ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›围场县Wéi chǎng xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
›围捕wéi bǔđánh cá bằng cách quăng lưới; bắt giữ; vây bắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.