Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chết; mất; không còn; trốn; qua đời
biến thể cũ của 亡[wang2]
hoang đường; ảo tưởng; xấc xược; liều lĩnh
khập khiễng
biến thể của 尪[wang1]
yếu ớt; què
đi (một hướng); đến; hướng tới; (tàu) đi về; quá khứ; trước đây
biến thể cũ của 往[wang3]
quên; bỏ qua; sao nhãng
thất vọng; bối rối
thịnh vượng; phát đạt; (hoa) nở rộ; (lửa) cháy lớn
trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; nhìn xa xăm; nhìn về; phía
ngày 15 của tháng (âm lịch); biến thể cũ của 望[wang4]
xoắn; cong; không công bằng; uổng công
một vùng nước; rỉ ra; (tượng thanh) tiếng chó sủa; lượng từ cho chất lỏng: vũng, bãi nước
cai trị; trị vì
lưới; mạng lưới
lưới (bộ Khang Hy số 122)
lưới (bộ Khang Hy số 122)
lừa dối; không có; biến thể cũ của 網|网[wang3]
biến thể cũ của 魍[wang3]
xem 蝄蜽[wang3 liang3]
lốp xe; dải bánh xe
lừa dối; doạ dẫm; du hành
dùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]
hương Vọng An ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
Vương An Thạch (1021-1086), chính trị gia và nhà văn thời Tống, một trong Tám Đại Gia đời Đường Tống 唐宋八大家
Xã Wangan ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
biến thể của 王八[wang2 ba1]
xem 王八[wang2 ba1]