Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
wáng

chết; mất; không còn; trốn; qua đời

Từ vựng
wáng

biến thể cũ của 亡[wang2]

Từ vựng
wàng

hoang đường; ảo tưởng; xấc xược; liều lĩnh

Từ vựng
wāng

khập khiễng

Từ vựng
wāng

biến thể của 尪[wang1]

Từ vựng
wāng

yếu ớt; què

Từ vựng
wǎng

đi (một hướng); đến; hướng tới; (tàu) đi về; quá khứ; trước đây

Từ vựng
wǎng

biến thể cũ của 往[wang3]

Từ vựng
wàng

quên; bỏ qua; sao nhãng

Từ vựng
wǎng

thất vọng; bối rối

Từ vựng
wàng

thịnh vượng; phát đạt; (hoa) nở rộ; (lửa) cháy lớn

Từ vựng
wàng

trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; nhìn xa xăm; nhìn về; phía

Từ vựng
wàng

ngày 15 của tháng (âm lịch); biến thể cũ của 望[wang4]

Từ vựng
wǎng

xoắn; cong; không công bằng; uổng công

Từ vựng
wāng

một vùng nước; rỉ ra; (tượng thanh) tiếng chó sủa; lượng từ cho chất lỏng: vũng, bãi nước

Từ vựng
wàng

cai trị; trị vì

Từ vựng
wǎng

lưới; mạng lưới

Từ vựng
wǎng

lưới (bộ Khang Hy số 122)

Từ vựng
wǎng

lưới (bộ Khang Hy số 122)

Từ vựng
wǎng

lừa dối; không có; biến thể cũ của 網|网[wang3]

Từ vựng
wǎng

biến thể cũ của 魍[wang3]

Từ vựng
wǎng

xem 蝄蜽[wang3 liang3]

Từ vựng
wǎng

lốp xe; dải bánh xe

Từ vựng
wàng

lừa dối; doạ dẫm; du hành

Từ vựng
wǎng

dùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]

Từ vựng
望安
Wàng ān

hương Vọng An ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
王安石
Wáng Ān shí

Vương An Thạch (1021-1086), chính trị gia và nhà văn thời Tống, một trong Tám Đại Gia đời Đường Tống 唐宋八大家

Cụm từ
望安乡
Wàng ān xiāng

Xã Wangan ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
亡八
wáng bā

biến thể của 王八[wang2 ba1]

Cụm từ
忘八
wàng bā

xem 王八[wang2 ba1]

Cụm từ