Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 16/70

晚婚晚育wǎn hūn wǎn yù

晚婚晚育: kết hôn muộn và sinh con muộn

Cụm từ
玩火wán huǒ

玩火: chơi với lửa

Cụm từ
玩火自焚wán huǒ zì fén

玩火自焚: chơi với lửa sẽ bị bỏng (thành ngữ); (ví von) chơi với cái ác sẽ gánh chịu hậu quả; bị thiêu cháy ngón tay

Thành ngữ
玩忽职守wán hū zhí shǒu

玩忽职守: sao nhãng nhiệm vụ; sơ suất trong nhiệm vụ; hành vi sai trái

Cụm từ
丸剂wán jì

丸剂: viên thuốc

Cụm từ
烷基wán jī

烷基: ankyl

Cụm từ
腕级wàn jí

腕级: nổi tiếng; danh tiếng; hạng A

Cụm từ
顽疾wán jí

顽疾: bệnh không thể chữa khỏi; bóng gió vấn đề thâm căn cố đế; vấn đề lâu năm

Cụm từ
玩家wán jiā

玩家: người chơi (trò chơi); người đam mê (âm thanh, mô hình máy bay, v.v.)

Cụm từ
万家灯火wàn jiā dēng huǒ

万家灯火: (thành phố, v.v.) rực rỡ ánh đèn

Cụm từ
玩家角色wán jiā jué sè

玩家角色: nhân vật người chơi (trong trò chơi nhập vai)

Cụm từ
万家乐Wàn jiā lè

万家乐: Macro (thương hiệu)

Cụm từ
晚间wǎn jiān

晚间: buổi tối; ban đêm

Cụm từ
万箭穿心wàn jiàn chuān xīn

万箭穿心: nghĩa đen: tim bị xuyên bởi ngàn mũi tên (thành ngữ); nghĩa bóng: đau khổ tột cùng; nghĩa bóng: chỉ trích nặng nề; xé xác ai đó

Thành ngữ
弯角wān jiǎo

弯角: góc; quẹo; cong

Cụm từ
烷基苯wán jī běn

烷基苯: ankyl benzen; đodecylbenzen C18H30

Cụm từ
烷基苯磺酸钠wán jī běn huáng suān nà

烷基苯磺酸钠: natri đodecylbenzen sulfonat (được dùng làm chất tạo bọt trong chất tẩy rửa)

Cụm từ
完结wán jié

完结: kết thúc; hoàn thành; đã xong

Cụm từ
万劫不复wàn jié bù fù

万劫不复: bị đày đọa vĩnh viễn; không có hy vọng cứu vãn

Cụm từ
晚近wǎn jìn

晚近: gần đây nhất trong quá khứ; gần đây; muộn

Cụm từ
挽近wǎn jìn

挽近: biến thể cũ của 晚近[wan3 jin4]

Cụm từ
晚景wǎn jǐng

晚景: cảnh chiều tối; tình cảnh những năm xế chiều

Cụm từ
万金油wàn jīn yóu

万金油: Dầu cao con hổ, một loại thuốc mỡ bôi ngoài da để trị các loại đau nhức và mỏi mệt; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) người đa tài

Khẩu ngữ
挽救wǎn jiù

挽救: cứu; cứu chữa; cứu nguy

Cụm từ
挽救儿童wǎn jiù ér tóng

挽救儿童: cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh

Cụm từ
婉拒wǎn jù

婉拒: từ chối khéo léo; từ chối một cách duyên dáng

Cụm từ
挽具wǎn jù

挽具: bộ yên cương

Cụm từ
玩具wán jù

玩具: đồ chơi

Cụm từ
玩具厂wán jù chǎng

玩具厂: nhà máy đồ chơi

Cụm từ
玩具枪wán jù qiāng

玩具枪: súng đồ chơi

Cụm từ
玩咖wán kā

玩咖: (tiếng lóng) kẻ ăn chơi; playboy; người thích tiệc tùng

Tiếng lóng xã hội
万科Wàn kē

万科: Vanke, công ty bất động sản lớn của Trung Quốc, thành lập năm 1984

Cụm từ
碗筷wǎn kuài

碗筷: bát đũa; dụng cụ ăn uống

Cụm từ
纨绔子弟wán kù zǐ dì

纨绔子弟: công tử con nhà giàu hay hưởng lạc

Cụm từ
纨裤子弟wán kù zǐ dì

纨裤子弟: công tử bột; công tử ăn chơi; kẻ lười biếng

Cụm từ
万籁俱寂wàn lài jù jì

万籁俱寂: không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ)

Thành ngữ
万籁无声wàn lài wú shēng

万籁无声: không một âm thanh nào được nghe thấy (thành ngữ); im lặng như tờ

Thành ngữ
完了wán le

完了: hoàn thành; xong rồi; tàn phá; tiêu rồi; ôi không

Cụm từ
玩乐wán lè

玩乐: chơi bời; tiêu khiển bản thân

Cụm từ
挽力wǎn lì

挽力: sức kéo (của động vật kéo)

Cụm từ
湾里Wān lǐ

湾里: quận Wanli của thành phố Nanchang 南昌市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
万历Wàn lì

万历: niên hiệu của hoàng đế Minh (1573-1619)

Cụm từ
万里wàn lǐ

万里: rất xa; hàng ngàn dặm; mười ngàn dặm

Cụm từ
挽联wǎn lián

挽联: cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ

Cụm từ
万里长城Wàn lǐ Cháng chéng

万里长城: Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ
万里长江Wàn lǐ Cháng jiāng

万里长江: sông Trường Giang; sông Dương Tử

Cụm từ
顽劣wán liè

顽劣: bướng bỉnh và ngang ngạnh; nghịch ngợm và hư đốn

Cụm từ
晚礼服wǎn lǐ fú

晚礼服: trang phục dạ hội

Cụm từ
万里江山wàn lǐ jiāng shān

万里江山: nghĩa đen: mười ngàn dặm giang sơn; lãnh thổ bao la (thành ngữ)

Thành ngữ
万灵丹wàn líng dān

万灵丹: thuốc chữa bách bệnh; chữa mọi bệnh

Cụm từ
万灵节Wàn líng jié

万灵节: Lễ Các Thánh (lễ Kitô giáo vào ngày 2 tháng 11)

Cụm từ
湾里区Wān lǐ qū

湾里区: quận Wanli của thành phố Nanchang 南昌市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
万里迢迢wàn lǐ tiáo tiáo

万里迢迢: (cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa

Cụm từ
挽留wǎn liú

挽留: khuyên ở lại; giữ lại

Cụm từ
万里无云wàn lǐ wú yún

万里无云: không mây

Cụm từ
万里乡Wàn lǐ xiāng

万里乡: xã Wanli ở Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
腕龙wàn lóng

腕龙: khủng long tay to (brachiosaurus)

Cụm từ
万隆Wàn lóng

万隆: Thành phố Bandung (ở Indonesia)

Cụm từ
弯路wān lù

弯路: đường quanh co; đường vòng; đi đường vòng; (ví von) cách làm sai

Cụm từ
万峦wàn luán

万峦: hàng trăm nghìn ngọn núi

Cụm từ