Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đỏ rực (y học)
đỏ rực (y học)
Vương Sung (27-97), triết gia duy lý và phê phán
nghiện internet
(văn học) thời xưa; ngày xưa
thái tử
(của đoạn video, tin đồn, v.v.) lan truyền trên Internet
bọ ren; Tingidae
(của ca sĩ, diễn viên, v.v.) quên lời thoại
túi lưới; túi lưới mắt cáo; túi lưới đánh cá
(tài chính) cho vay (hoặc vay) trực tuyến
Vương Đại Dư (1584-1670), học giả Hồi giáo người Hui giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
Vương Đan (1969-), nhà bất đồng chính kiến Trung Quốc, một trong những lãnh đạo phong trào sinh viên dân chủ Bắc Kinh năm 1989
Vương Đạo (276-339), quan chức quyền lực thời Tấn và là anh của tướng Vương Đôn 王敦, nhiếp chính nhà Tấn từ năm 325
Vương đạo; thuật trị quốc; thống trị nhân từ; đức hạnh trái ngược với Bá đạo 霸道
Uông Đạo Hàm (1915-2005), cựu chủ tịch Hiệp hội Quan hệ hai bờ Eo biển Đài Loan
cửa hàng trực tuyến
(tin học) nút trong một mạng; (thương mại) điểm bán hàng; chi nhánh; trung tâm dịch vụ; (minh họa) chấm raster; chấm nửa tông
quên
hành động thiếu suy nghĩ
Jiro Wang (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
huyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
kết luận vô căn cứ
đoạn mạng
Wang Dun (266-324), tướng mạnh thời nhà Tấn và là anh của quan văn Vương Đạo 王導|王导, sau này trở thành lãnh chúa nổi loạn giai đoạn 322-324
huyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
bài ca ai oán; điếu văn
vong ân
quên ơn phản nghĩa (thành ngữ); vong ơn bội nghĩa; đá ân nhân
bướng bỉnh; cứng đầu; ngoan cố