Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
旺炽型
wàng chì xíng

đỏ rực (y học)

Cụm từ
旺炽性
wàng chì xìng

đỏ rực (y học)

Cụm từ
王充
Wáng Chōng

Vương Sung (27-97), triết gia duy lý và phê phán

Cụm từ
网虫
wǎng chóng

nghiện internet

Cụm từ
往初
wǎng chū

(văn học) thời xưa; ngày xưa

Cụm từ
王储
wáng chǔ

thái tử

Cụm từ
网传
wǎng chuán

(của đoạn video, tin đồn, v.v.) lan truyền trên Internet

Cụm từ
网蝽
wǎng chūn

bọ ren; Tingidae

Cụm từ
忘词
wàng cí

(của ca sĩ, diễn viên, v.v.) quên lời thoại

Cụm từ
网袋
wǎng dài

túi lưới; túi lưới mắt cáo; túi lưới đánh cá

Cụm từ
网贷
wǎng dài

(tài chính) cho vay (hoặc vay) trực tuyến

Cụm từ
王岱舆
Wáng Dài yú

Vương Đại Dư (1584-1670), học giả Hồi giáo người Hui giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh

Cụm từ
王丹
Wáng Dān

Vương Đan (1969-), nhà bất đồng chính kiến Trung Quốc, một trong những lãnh đạo phong trào sinh viên dân chủ Bắc Kinh năm 1989

Cụm từ
王导
Wáng Dǎo

Vương Đạo (276-339), quan chức quyền lực thời Tấn và là anh của tướng Vương Đôn 王敦, nhiếp chính nhà Tấn từ năm 325

Cụm từ
王道
wáng dào

Vương đạo; thuật trị quốc; thống trị nhân từ; đức hạnh trái ngược với Bá đạo 霸道

Cụm từ
汪道涵
Wāng Dào hán

Uông Đạo Hàm (1915-2005), cựu chủ tịch Hiệp hội Quan hệ hai bờ Eo biển Đài Loan

Cụm từ
网店
wǎng diàn

cửa hàng trực tuyến

Cụm từ
网点
wǎng diǎn

(tin học) nút trong một mạng; (thương mại) điểm bán hàng; chi nhánh; trung tâm dịch vụ; (minh họa) chấm raster; chấm nửa tông

Cụm từ
忘掉
wàng diào

quên

Cụm từ
妄动
wàng dòng

hành động thiếu suy nghĩ

Cụm từ
汪东城
Wāng Dōng chéng

Jiro Wang (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan

Cụm từ
望都
Wàng dū

huyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
妄断
wàng duàn

kết luận vô căn cứ

Cụm từ
网段
wǎng duàn

đoạn mạng

Cụm từ
王敦
Wáng Dūn

Wang Dun (266-324), tướng mạnh thời nhà Tấn và là anh của quan văn Vương Đạo 王導|王导, sau này trở thành lãnh chúa nổi loạn giai đoạn 322-324

Cụm từ
望都县
Wàng dū xiàn

huyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
挽歌
wǎn gē

bài ca ai oán; điếu văn

Cụm từ
忘恩
wàng ēn

vong ân

Cụm từ
忘恩负义
wàng ēn fù yì

quên ơn phản nghĩa (thành ngữ); vong ơn bội nghĩa; đá ân nhân

Thành ngữ
顽梗
wán gěng

bướng bỉnh; cứng đầu; ngoan cố

Cụm từ