玩家
người chơi (trò chơi); người đam mê (âm thanh, mô hình máy bay, v.v.)
người chơi (trò chơi); người đam mê (âm thanh, mô hình máy bay, v.v.)
玩家 thường mang nghĩa “người chơi (trò chơi)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 玩家, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhân vật người chơi (trong trò chơi nhập vai)
›玩具厂wán jù chǎngnhà máy đồ chơi
›玩手腕wán shǒu wànchơi chiêu; trò chính trị
›玩儿花招wán r huā zhāochơi chiêu, trò bịp
›玩失踪wán shī zōngtrốn đi (như một trò đùa)
›玩弄wán nòngchơi đùa với; đùa giỡn với; tán tỉnh với; tham gia vào; tận dụng
›玩器wán qìđồ chơi tao nhã; vật phẩm để thưởng thức
›玩弄词藻wán nòng cí zǎochơi chữ (một cách không trung thực); đạo đức giả và ẩn sau lời lẽ hoa mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.