Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
王八
wáng bā

con rùa; bị cắm sừng; (cũ) chủ nhà chứa; ma cô

Cụm từ
网吧
wǎng bā

quán Internet

Cụm từ
忘八旦
wàng bā dàn

trứng rùa (rất xúc phạm khi nói đến ai đó)

Cụm từ
忘八蛋
wàng bā dàn

trứng rùa (rất xúc phạm khi nói đến ai đó)

Cụm từ
王八蛋
wáng bā dàn

đồ khốn nạn; đồ chó đẻ

Cụm từ
王八犊子
wáng bā dú zi

xem 王八羔子[wang2 ba1 gao1 zi5]

Cụm từ
王八羔子
wáng bā gāo zi

đồ khốn nạn; tạp chủng

Cụm từ
网版
wǎng bǎn

khuôn in lưới

Cụm từ
网暴
wǎng bào

bắt nạt trên mạng (viết tắt của 網絡暴力|网络暴力[wang3 luo4 bao4 li4])

Viết tắt
忘本
wàng běn

quên cội nguồn

Cụm từ
王弼
Wáng Bì

Vương Bật (226-249), triết gia Tân Đạo giáo Trung Quốc

Cụm từ
亡兵纪念日
Wáng bīng Jì niàn rì

Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

Cụm từ
王勃
Wáng Bó

Vương Bột (650-676), một trong Sơ Đường tứ kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]

Cụm từ
旺波日山
Wàng bō rì shān

Núi Wangbur, huyện Dagzê 達孜縣|达孜县[Da2 zi1 xian4], Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
网布
wǎng bù

(dệt may) vải lưới; vải tuyn

Cụm từ
忘不了
wàng bù liǎo

không thể quên

Cụm từ
王不留行
wáng bù liú xíng

cỏ màn màn (Vaccaria segetalis); hạt cỏ màn màn (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
忘餐
wàng cān

quên ăn

Cụm từ
王粲
Wáng Càn

Wang Can (177-217), nhà thơ, thường được coi là xuất sắc nhất trong "kiến an thất tử" 建安[Jian4 an1]

Cụm từ
忘餐废寝
wàng cān fèi qǐn

xem 廢寢忘食|废寝忘食[fei4 qin3 wang4 shi2]

Cụm từ
旺苍
Wàng cāng

huyện Vọng Thương ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
旺苍县
Wàng cāng xiàn

huyện Vọng Thương, Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
往常
wǎng cháng

thông thường; như thường lệ

Cụm từ
王朝
wáng cháo

triều đại

Cụm từ
妄称
wàng chēng

tuyên bố sai sự thật và không có cơ sở

Cụm từ
往程
wǎng chéng

chặng đi (của hành trình xe bus, tàu hỏa,...)

Cụm từ
望城
Wàng chéng

huyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
望城县
Wàng chéng xiàn

huyện Vọng Thành ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
望尘莫及
wàng chén mò jí

nghĩa đen: chỉ thấy bụi của người đi trước mà không có hy vọng đuổi kịp (thành ngữ); kém xa

Thành ngữ
旺炽
wàng chì

bừng bừng

Cụm từ