弯路 là gì?
弯路 [wān lù] có nghĩa là đường quanh co; đường vòng; đi đường vòng; (ví von) cách làm sai.
Nghĩa của từ 弯路 trong tiếng Việt
- đường quanh co
- đường vòng
- đi đường vòng
- (ví von) cách làm sai
Cách đọc và ghi nhớ 弯路
弯路 được đọc là wān lù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đường quanh co; đường vòng; đi đường vòng; (ví von) cách làm sai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .