王治郅
Wang Zhizhi (1977-), cựu cầu thủ bóng rổ Trung Quốc
Wang Zhizhi (1977-), cựu cầu thủ bóng rổ Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Nam (1978-), vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic
›王毅Wáng YìVương Nghị (1953-), ngoại trưởng Trung Quốc (2013-) và ủy viên quốc vụ (2018-)
›王法wáng fǎpháp luật; pháp luật của quốc gia; pháp luật của nhà nước (thời xưa); tiêu chuẩn
›王永民Wáng Yǒng mínVương Vĩnh Dân (1943-), người phát minh phương pháp nhập liệu năm nét 五筆輸入法|五笔输入法[wu3 bi3 shu1 ru4 fa3]
›王水wáng shuǐnước cường toan
›王洪文Wáng Hóng wénVương Hồng Văn (1935-1992), một trong Tứ nhân bang
›王母娘娘Wáng mǔ niáng niángmột tên gọi khác của Tây Vương Mẫu 西王母, Tây Vương Mẫu
›王爷wáng yevương gia; hầu tước; quý tộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.