王座
ngai vàng
ngai vàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khu Vương Phủ Tỉnh ở trung tâm Bắc Kinh, nổi tiếng với mua sắm
›王建民Wáng Jiàn mínVương Kiến Dân (1980-), cầu thủ ném bóng người Đài Loan cho đội Washington Nationals trong Giải Bóng chày…
›王府wáng fǔphủ của hoàng tử
›王弼Wáng BìVương Bật (226-249), triết gia Tân Đạo giáo Trung Quốc
›王平Wáng PíngVương Bình (1962-2013), diễn viên tấu nói Trung Quốc
›王心凌Wáng Xīn língnghệ danh của Vương Tâm Lăng; xem 王君如[Wang2 Jun1 ru2]
›王希孟Wáng Xī mèngVương Hy Mạnh (khoảng 1096-khoảng 1119), họa sĩ thời Tống, có lẽ là thần đồng thiếu niên mất sớm, tác giả…
›王敦Wáng DūnWang Dun (266-324), tướng mạnh thời nhà Tấn và là anh của quan văn Vương Đạo 王導|王导, sau này trở thành lãnh…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.