望月
trăng tròn
trăng tròn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trăng tròn; ngày rằm mỗi tháng âm lịch
›望族wàng zúgia đình danh giá hoặc nổi bật; dòng tộc có ảnh hưởng (xưa)
›望楼wàng lóutháp canh; tháp quan sát
›望江Wàng jiāngWangjiang, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›望安乡Wàng ān xiāngXã Wangan ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
›望江县Wàng jiāng XiànWangjiang, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›望安Wàng ānhương Vọng An ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
›望洋wàng yáng(văn học) nhìn lên không trung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.