完好如初
nguyên vẹn; không bị ảnh hưởng; tốt như ban đầu
nguyên vẹn; không bị ảnh hưởng; tốt như ban đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong tình trạng tốt; không bị hư hại; nguyên vẹn
›完好wán hǎonguyên vẹn; trong tình trạng tốt
›完好无缺wán hǎo wú quētrong tình trạng hoàn hảo; không có khuyết điểm
›完善wán shàn(hệ thống, cơ sở vật chất, v.v.) toàn diện; phát triển tốt; xuất sắc; cải thiện; nâng cao
›完封wán fēng(bóng chày, v.v.) trận đấu không cho đối phương ghi điểm; ngăn chặn đối phương
›完形心理学wán xíng xīn lǐ xuétâm lý học Gestalt (liên quan đến việc xem xét chủ thể như một tổng thể mạch lạc)
›完型填空wán xíng tián kòngbài tập điền khuyết (giáo dục)
›完完全全wán wán quán quánhoàn toàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.