王子
hoàng tử; con trai của vua
hoàng tử; con trai của vua
王子 thường mang nghĩa “hoàng tử”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 王子, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con cháu quý tộc
›王室wáng shìhoàng gia; hoàng tộc
›王宫wáng gōnghoàng cung
›王太后Wáng tài hòuHoàng thái hậu (ở Châu Âu); hoàng hậu goá chồng; Thái hậu
›王家wáng jiāthuộc về hoàng tử
›王妃wáng fēicông chúa (ở Châu Âu)
›王安石Wáng Ān shíVương An Thạch (1021-1086), chính trị gia và nhà văn thời Tống, một trong Tám Đại Gia đời Đường Tống 唐宋八大家
›王夫之Wáng Fū zhīVương Phu Chi (1619-1692), học giả uyên bác thời chuyển giao Minh-Thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.