王毅
Vương Nghị (1953-), ngoại trưởng Trung Quốc (2013-) và ủy viên quốc vụ (2018-)
Vương Nghị (1953-), ngoại trưởng Trung Quốc (2013-) và ủy viên quốc vụ (2018-)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Nam (1978-), vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic
›王朔Wáng ShuòVương Sóc (1958-), nhà văn, đạo diễn và diễn viên Trung Quốc
›王明Wáng MíngVương Minh (1904-1974), cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, tay sai Quốc tế Cộng sản và chủ nghĩa…
›王治郅Wáng Zhì zhìWang Zhizhi (1977-), cựu cầu thủ bóng rổ Trung Quốc
›王钦若Wáng Qīn ruòVương Khâm Nhược (962-1025), quan đại thần triều Bắc Tống
›王母娘娘Wáng mǔ niáng niángmột tên gọi khác của Tây Vương Mẫu 西王母, Tây Vương Mẫu
›王永民Wáng Yǒng mínVương Vĩnh Dân (1943-), người phát minh phương pháp nhập liệu năm nét 五筆輸入法|五笔输入法[wu3 bi3 shu1 ru4 fa3]
›王昭君Wáng Zhāo jūnVương Chiêu Quân (52-19 TCN), mỹ nhân nổi tiếng tại triều đình Hán Nguyên Đế 漢元帝|汉元帝[Han4 Yuan2 di4], một…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.