王禹偁
Wang Yucheng (954-1001), nhân vật văn học triều đại Tống
Wang Yucheng (954-1001), nhân vật văn học triều đại Tống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Túc (khoảng 195-256), học giả kinh điển triều đại Tào Ngụy, được cho là đã ngụy tạo một số văn bản…
›王维Wáng WéiWang Wei (701-761), nhà thơ triều đại Đường
›王洪文Wáng Hóng wénVương Hồng Văn (1935-1992), một trong Tứ nhân bang
›王颖Wáng YǐngWayne Wang (1949-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
›王粲Wáng CànWang Can (177-217), nhà thơ, thường được coi là xuất sắc nhất trong "kiến an thất tử" 建安[Jian4 an1]
›王义夫Wáng Yì fūWang Yifu (1960-), vận động viên bắn súng ngắn nam Trung Quốc và huy chương Olympic
›王祖贤Wáng Zǔ xiánJoey Wong (1967-), nữ diễn viên Đài Loan
›王码Wáng mǎMã Vương, giống như ngũ bút tự hình 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2], phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.