王义夫
Wang Yifu (1960-), vận động viên bắn súng ngắn nam Trung Quốc và huy chương Olympic
Wang Yifu (1960-), vận động viên bắn súng ngắn nam Trung Quốc và huy chương Olympic
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Wang Wei (701-761), nhà thơ triều đại Đường
›王粲Wáng CànWang Can (177-217), nhà thơ, thường được coi là xuất sắc nhất trong "kiến an thất tử" 建安[Jian4 an1]
›王颖Wáng YǐngWayne Wang (1949-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
›王禹偁Wáng Yǔ chēngWang Yucheng (954-1001), nhân vật văn học triều đại Tống
›王祖贤Wáng Zǔ xiánJoey Wong (1967-), nữ diễn viên Đài Loan
›王菲Wáng FēiVương Phi (1969-), ngôi sao nhạc pop và diễn viên Hong Kong
›王羲之Wáng Xī zhīVương Hy Chi (303-361), nhà thư pháp nổi tiếng thời Đông Tấn, được biết đến như thánh thư pháp 書聖|书圣
›王老五wáng lǎo wǔngười độc thân (nghĩa đen: đứa con thứ năm của gia đình họ Vương)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.