望远镜座
chòm sao Kính Thiên Văn
chòm sao Kính Thiên Văn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ống nhòm; kính viễn vọng; Lượng từ: 付[fu4], 副[fu4], 部[bu4]
›望而兴叹wàng ér xīng tànnhìn mà than thở; cảm thấy bất lực; không biết phải làm sao
›望洋wàng yáng(văn học) nhìn lên không trung
›望都Wàng dūhuyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›望远瞄准镜wàng yuǎn miáo zhǔn jìngống ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng trường)
›望都县Wàng dū xiànhuyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›望谟县Wàng mó xiànhuyện Vọng Mô ở châu tự trị người Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›望风wàng fēngcanh chừng; theo dõi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.