网站
trang web
trang web
网站 thường mang nghĩa “trang web”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 网站 cùng cụm 门户网站 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cổng thông tin web
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) sơ đồ trang web
›网管wǎng guǎnquản lý mạng; quản trị web
›网瘾wǎng yǐnnghiện Internet; nghiện mạng; nghiện web
›网禁wǎng jìnkiểm duyệt Internet
›网眼wǎng yǎnmắt lưới
›网目wǎng mùmắt lưới
›网管员wǎng guǎn yuánquản lý mạng; quản trị viên mạng
›网盘wǎng pánkhông gian lưu trữ trực tuyến; lưu trữ tệp đám mây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.