万户
mười nghìn ngôi nhà hoặc hộ gia đình
mười nghìn ngôi nhà hoặc hộ gia đình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lịch vạn niên; lịch mười nghìn năm; lịch Hồi giáo được Jamal al-Din 紮馬剌丁|扎马剌丁 giới thiệu vào Trung Quốc thời…
›万应灵丹wàn yìng líng dānthuốc chữa bách bệnh
›万户侯wàn hù hóuHầu tước (tước vị cao nhất thời Hán, nghĩa là chúa của 10.000 hộ); quý tộc cao cấp
›万恶之源wàn è zhī yuángốc rễ của mọi tội ác
›万托林wàn tuō línventolin, còn gọi là salbutamol, một loại thuốc hen suyễn
›万恶wàn èmọi thứ đều ác độc
›万智牌wàn zhì páiMagic the Gathering (trò chơi trực tuyến về sưu tầm và đấu bài giả tưởng)
›万历Wàn lìniên hiệu của hoàng đế Minh (1573-1619)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.