王祖贤
Joey Wong (1967-), nữ diễn viên Đài Loan
Joey Wong (1967-), nữ diễn viên Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Wayne Wang (1949-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa
›王义夫Wáng Yì fūWang Yifu (1960-), vận động viên bắn súng ngắn nam Trung Quốc và huy chương Olympic
›王码Wáng mǎMã Vương, giống như ngũ bút tự hình 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2], phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán…
›王禹偁Wáng Yǔ chēngWang Yucheng (954-1001), nhân vật văn học triều đại Tống
›王益区Wáng yì QūQuận Vương Dịch của thành phố Đồng Xuyên 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây
›王益Wáng yìQuận Vương Dịch của thành phố Đồng Xuyên 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây
›王粲Wáng CànWang Can (177-217), nhà thơ, thường được coi là xuất sắc nhất trong "kiến an thất tử" 建安[Jian4 an1]
›王猛Wáng MěngVương Mãnh (325-375), tể tướng của Phù Kiên 苻堅|苻坚[Fu2 Jian1] nước Tiền Tần 前秦[Qian2 Qin2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.