王猛
Vương Mãnh (325-375), tể tướng của Phù Kiên 苻堅|苻坚[Fu2 Jian1] nước Tiền Tần 前秦[Qian2 Qin2]
Vương Mãnh (325-375), tể tướng của Phù Kiên 苻堅|苻坚[Fu2 Jian1] nước Tiền Tần 前秦[Qian2 Qin2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quận Vương Dịch của thành phố Đồng Xuyên 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây
›王爷wáng yevương gia; hầu tước; quý tộc
›王益区Wáng yì QūQuận Vương Dịch của thành phố Đồng Xuyên 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây
›王洪文Wáng Hóng wénVương Hồng Văn (1935-1992), một trong Tứ nhân bang
›王码Wáng mǎMã Vương, giống như ngũ bút tự hình 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2], phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán…
›王法wáng fǎpháp luật; pháp luật của quốc gia; pháp luật của nhà nước (thời xưa); tiêu chuẩn
›王永民Wáng Yǒng mínVương Vĩnh Dân (1943-), người phát minh phương pháp nhập liệu năm nét 五筆輸入法|五笔输入法[wu3 bi3 shu1 ru4 fa3]
›王水wáng shuǐnước cường toan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.