网路特务
nhà bình luận trên Internet được nhà nước tài trợ ẩn danh
nhà bình luận trên Internet được nhà nước tài trợ ẩn danh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
China Netcom (CNC), nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trước đây ở Trung Quốc
›网路wǎng lùmạng lưới (máy tính, viễn thông); Internet; thuật ngữ Đài Loan cho 網絡|网络[wang3 luo4]
›网贷wǎng dài(tài chính) cho vay (hoặc vay) trực tuyến
›网关wǎng guānbộ định tuyến mạng; cổng kết nối (tới Internet hoặc giữa các mạng)
›网际wǎng jìInternet; mạng; không gian mạng
›网路架构wǎng lù jià gòucơ sở hạ tầng mạng
›网路环境wǎng lù huán jìngmôi trường mạng
›网路服务wǎng lù fú wùdịch vụ mạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.