网络规划人员 là gì?
网络规划人员 [wǎng luò guī huà rén yuán] có nghĩa là nhân viên quy hoạch mạng.
Nghĩa của từ 网络规划人员 trong tiếng Việt
nhân viên quy hoạch mạng
Cách đọc và ghi nhớ 网络规划人员
网络规划人员 được đọc là wǎng luò guī huà rén yuán, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên quy hoạch mạng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .