Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
网络日记網絡日記

wǎng luò rì jì

网络日记 là gì?

网络日记 [wǎng luò rì jì] có nghĩa là blog; nhật ký web; giống như 博客[bo2 ke4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 网络日记 trong tiếng Việt

  1. blog
  2. nhật ký web
  3. giống như 博客[bo2 ke4]

Cách đọc và ghi nhớ 网络日记

网络日记 được đọc là wǎng luò rì jì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “blog; nhật ký web; giống như 博客[bo2 ke4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan