网络日记 là gì?
网络日记 [wǎng luò rì jì] có nghĩa là blog; nhật ký web; giống như 博客[bo2 ke4].
Nghĩa của từ 网络日记 trong tiếng Việt
- blog
- nhật ký web
- giống như 博客[bo2 ke4]
Cách đọc và ghi nhớ 网络日记
网络日记 được đọc là wǎng luò rì jì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “blog; nhật ký web; giống như 博客[bo2 ke4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .