Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
网路作业系统網路作業系統

wǎng lù zuò yè xì tǒng

网路作业系统 là gì?

网路作业系统 [wǎng lù zuò yè xì tǒng] có nghĩa là hệ điều hành mạng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 网路作业系统 trong tiếng Việt

hệ điều hành mạng

Cách đọc và ghi nhớ 网路作业系统

网路作业系统 được đọc là wǎng lù zuò yè xì tǒng, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ điều hành mạng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan