网路平台 là gì?
网路平台 [wǎng lù píng tái] có nghĩa là nền tảng mạng.
Nghĩa của từ 网路平台 trong tiếng Việt
nền tảng mạng
Cách đọc và ghi nhớ 网路平台
网路平台 được đọc là wǎng lù píng tái, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nền tảng mạng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .