田鸡 là gì?
田鸡 [tián jī] có nghĩa là ếch; ếch ăn được của Trung Quốc (Hoplobatrachus rugulosus).
Nghĩa của từ 田鸡 trong tiếng Việt
- ếch
- ếch ăn được của Trung Quốc (Hoplobatrachus rugulosus)
Cách đọc và ghi nhớ 田鸡
田鸡 được đọc là tián jī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ếch; ếch ăn được của Trung Quốc (Hoplobatrachus rugulosus)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .