Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
田间管理田間管理

tián jiān guǎn lǐ

田间管理 là gì?

田间管理 [tián jiān guǎn lǐ] có nghĩa là quản lý đất đai.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 田间管理 trong tiếng Việt

quản lý đất đai

Cách đọc và ghi nhớ 田间管理

田间管理 được đọc là tián jiān guǎn lǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quản lý đất đai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan