天刚亮
trời vừa sáng; rạng đông
trời vừa sáng; rạng đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trời lạnh (thời tiết)
›天兵tiān bīnglính nhà trời; (cũ) quân đội hoàng gia; (Đài Loan, đùa cợt) tân binh vụng về; (nói chung) người vụng về…
›天后Tiān hòuThiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 媽祖|妈祖[Ma1 zu3]; Thiên Hậu (khu vực Hồng Kông xung…
›天后站Tiān hòu zhànGa MTR Thiên Hậu (Khu Đông, Đảo Hồng Kông)
›天呀tiān yaÔi trời!; Lạy chúa!
›天分tiān fènnăng khiếu; tài năng
›天南地北tiān nán - dì běicách xa; đến từ những nơi khác nhau; từ khắp mọi nơi; (nói) đủ chuyện
›天南海北tiān nán - hǎi běixem 天南地北[tian1nan2-di4bei3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.