田格本
quyển vở luyện viết chữ Hán (mỗi trang có các ô trống chia thành bốn phần, giống chữ 田)
quyển vở luyện viết chữ Hán (mỗi trang có các ô trống chia thành bốn phần, giống chữ 田)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố Thiên Doanh ở An Huy, có nhà máy chế biến chì gây ô nhiễm đáng kể
›田营市Tián yíng shìthành phố Thiên Doanh ở An Huy, có nhà máy chế biến chì gây ô nhiễm đáng kể
›田林县Tián lín xiànhuyện Tianlin ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›田汉Tián HànTian Han (1898-1968), tác giả lời quốc ca CHND Trung Hoa "Tiến quân ca" 義勇軍進行曲|义勇军进行曲
›田林Tián línhuyện Tianlin ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›田湾Tián wānThiên Loan ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港, nơi có nhà máy điện hạt nhân lớn
›田东县Tián dōng xiànhuyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›田东Tián dōnghuyện Tiandong ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.