天国
Thiên quốc
Thiên quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tianwen-1, sứ mệnh của Trung Quốc đưa robot thám hiểm lên sao Hỏa, phóng năm 2020
›天问Tiān wènTianwen, hay Câu hỏi lên Trời, một bài thơ dài của Khuất Nguyên 屈原[Qu1 Yuan2]; Tianwen, một loạt sứ mệnh…
›天地会Tiān dì huìTiandihui (tổ chức huynh đệ Trung Quốc)
›天命Tiān mìngThiên mệnh; định mệnh; số phận; tuổi thọ của một người
›天地玄黄tiān dì xuán huángcâu đầu tiên của Thiên Tự Văn 千字文[Qian1 zi4 wen2]
›天后站Tiān hòu zhànGa MTR Thiên Hậu (Khu Đông, Đảo Hồng Kông)
›天后Tiān hòuThiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 媽祖|妈祖[Ma1 zu3]; Thiên Hậu (khu vực Hồng Kông xung…
›天堂tiān tángthiên đường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.