天干
10 thiên can 甲[jia3], 乙[yi3], 丙[bing3], 丁[ding1], 戊[wu4], 己[ji3], 庚[geng1], 辛[xin1], 壬[ren2], 癸[gui3], dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v
10 thiên can 甲[jia3], 乙[yi3], 丙[bing3], 丁[ding1], 戊[wu4], 己[ji3], 庚[geng1], 辛[xin1], 壬[ren2], 癸[gui3], dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chúa trời; Thiên đế
›天差地远tiān chā dì yuǎnkhác nhau một trời một vực; hoàn toàn khác biệt
›天平动tiān píng dòng(thiên văn) sự rung lắc
›天底tiān dǐ(thiên văn học) điểm đối chân
›天府Tiān fǔThiên Phủ (mỹ danh của Tứ Xuyên, nhất là khu vực quanh Thành Đô); vùng đất trù phú
›天峨Tiān éhuyện Thiên Nga ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›天山区Tiān shān qūquận Thiên Sơn (Uyghur: Tiyanshan rayoni) của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
›天庭tiān tínggiữa trán; triều đình thiên tử; trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.