天各一方
(của người thân hoặc bạn bè) sống cách xa nhau
(của người thân hoặc bạn bè) sống cách xa nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách xa; đến từ những nơi khác nhau; từ khắp mọi nơi; (nói) đủ chuyện
›天台县Tiān tāi xiànHuyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
›天后Tiān hòuThiên Hậu, Nữ hoàng Bầu Trời, tên khác của nữ thần Matsu 媽祖|妈祖[Ma1 zu3]; Thiên Hậu (khu vực Hồng Kông xung…
›天台山Tiān tāi ShānNúi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1] ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗[Tian1…
›天后站Tiān hòu zhànGa MTR Thiên Hậu (Khu Đông, Đảo Hồng Kông)
›天台宗Tiān tái zōngTông phái Thiên Thai của Phật giáo
›天呀tiān yaÔi trời!; Lạy chúa!
›天台Tiān tāiNúi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴 ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗; huyện Thiên Thai…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.