Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tāo

涛 là gì?

[tāo] có nghĩa là sóng lớn; âm đọc ở Đài Loan: [tao2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 涛 trong tiếng Việt

  1. sóng lớn
  2. âm đọc ở Đài Loan: [tao2]

Cách đọc và ghi nhớ 涛

được đọc là tāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sóng lớn; âm đọc ở Đài Loan: [tao2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan