Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

táo

鞉 là gì?

[táo] có nghĩa là biến thể cũ của 鼗[tao2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鞉 trong tiếng Việt

biến thể cũ của 鼗[tao2]

Cách đọc và ghi nhớ 鞉

được đọc là táo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 鼗[tao2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan