掏出
móc ra; lấy ra (từ túi, cặp v.v.)
móc ra; lấy ra (từ túi, cặp v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
móc túi
›掏腰包tāo yāo bāomóc tiền túi; trả tiền; thanh toán hóa đơn
›掏钱tāo qiántrả tiền; tiêu tiền; móc tiền ra
›探口气tàn kǒu qìthăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp; cũng viết 探口風|探口风[tan4 kou3 feng1]
›探口风tàn kǒu fēngthăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp
›掏心掏肺tāo xīn tāo fèitận tâm tận lực (với một người)
›掏空tāo kōngmoi ra; làm rỗng; sử dụng hết; (tài chính) rút ruột
›探井tàn jǐng(khai thác mỏ) hố thử; trục thăm dò; giếng thử nghiệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.