讨
mời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu; gửi quân đội để trấn áp; lên án hoặc kết tội; cưới (vợ); thảo luận hoặc nghiên cứu
mời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu; gửi quân đội để trấn áp; lên án hoặc kết tội; cưới (vợ); thảo luận hoặc nghiên cứu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói; trò chuyện; đàm thoại; tán gẫu; thảo luận
›托tuōtin tưởng; giao phó; được giao phó; làm người được ủy thác
›詑tuólừa dối
›觍tiǎnđáng xấu hổ; không biết xấu hổ
›覜tiàoyết kiến
›誂tiǎodụ dỗ
›覃tánsâu, sâu sắc
›调tiáohòa hợp; hòa giải; phối hợp; phù hợp tốt; điều chỉnh; điều tiết; nêm nếm (thức ăn); kích động; xúi giục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.