讨討
讨 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 讨 trong tiếng Việt
mời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu; gửi quân đội để trấn áp; lên án hoặc kết tội; cưới (vợ); thảo luận hoặc nghiên cứu
mời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu; gửi quân đội để trấn áp; lên án hoặc kết tội; cưới (vợ); thảo luận hoặc nghiên cứu