Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tāo

绦 là gì?

[tāo] có nghĩa là dây tết; dây; thắt lưng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 绦 trong tiếng Việt

  1. dây tết
  2. dây
  3. thắt lưng

Cách đọc và ghi nhớ 绦

được đọc là tāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dây tết; dây; thắt lưng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan