神奇
phép màu; huyền bí; kỳ diệu
phép màu; huyền bí; kỳ diệu
神奇 thường mang nghĩa “phép màu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 神奇, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năng lực phi thường; kỹ năng kỳ diệu
›神力shén lìsức mạnh huyền bí; sức mạnh của thần hoặc linh hồn
›神妙shén miàotuyệt diệu; kỳ diệu
›神器shén qìđồ vật thần kỳ; vật tượng trưng cho quyền lực hoàng gia; vũ khí tinh xảo; công cụ rất hữu ích
›神奇宝贝Shén qí Bǎo bèiPokémon hoặc Pocket Monsters, trò chơi điện tử, anime và manga nổi tiếng của Nhật Bản
›神化shén huàthần thánh hóa; phong thần
›神奈川Shén nài chuānKanagawa, Nhật Bản
›神奈川县Shén nài chuān xiàntỉnh Kanagawa, Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.