审判庭 là gì?
审判庭 [shěn pàn tíng] có nghĩa là tòa án; phiên tòa; phòng xử án.
Nghĩa của từ 审判庭 trong tiếng Việt
- tòa án
- phiên tòa
- phòng xử án
Cách đọc và ghi nhớ 审判庭
审判庭 được đọc là shěn pàn tíng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tòa án; phiên tòa; phòng xử án”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .