Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
审判庭審判庭

shěn pàn tíng

审判庭 là gì?

审判庭 [shěn pàn tíng] có nghĩa là tòa án; phiên tòa; phòng xử án.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 审判庭 trong tiếng Việt

  1. tòa án
  2. phiên tòa
  3. phòng xử án

Cách đọc và ghi nhớ 审判庭

审判庭 được đọc là shěn pàn tíng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tòa án; phiên tòa; phòng xử án”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan