神气活现
vẻ kiêu ngạo; vẻ tự mãn; tỏ ra trịch thượng; ra vẻ ta đây
vẻ kiêu ngạo; vẻ tự mãn; tỏ ra trịch thượng; ra vẻ ta đây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biểu cảm; tác phong; hăng hái; ấn tượng; cao ngạo; giả tạo
›神池Shén chíhuyện Thần Trì ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›神殿shén diànđền thờ
›神池县Shén chí xiànhuyện Thần Trì ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
›神权统治shén quán tǒng zhìthống trị thần quyền
›神治shén zhìthần quyền; trị vì thần quyền
›神权政治shén quán zhèng zhìchính trị thần quyền
›神治国shén zhì guóchính trị thần quyền; cũng viết là 神權統治|神权统治[shen2 quan2 tong3 zhi4] hoặc 神權政治|神权政治[shen2 quan2 zheng4 zhi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.