Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
审判官審判官

shěn pàn guān

审判官 là gì?

审判官 [shěn pàn guān] có nghĩa là thẩm phán; thẩm tra viên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 审判官 trong tiếng Việt

  1. thẩm phán
  2. thẩm tra viên

Cách đọc và ghi nhớ 审判官

审判官 được đọc là shěn pàn guān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thẩm phán; thẩm tra viên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan