审判官 là gì?
审判官 [shěn pàn guān] có nghĩa là thẩm phán; thẩm tra viên.
Nghĩa của từ 审判官 trong tiếng Việt
- thẩm phán
- thẩm tra viên
Cách đọc và ghi nhớ 审判官
审判官 được đọc là shěn pàn guān, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thẩm phán; thẩm tra viên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .