身轻如燕
uyển chuyển như én (vận động viên hoặc cô gái đẹp)
uyển chuyển như én (vận động viên hoặc cô gái đẹp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
với tư cách là; như
›身法shēn fǎtư thế hoặc động tác cơ thể trong võ thuật
›身躯shēn qūcơ thể
›身边shēn biānbên cạnh; có sẵn
›身负重伤shēn fù zhòng shāngbị thương nặng
›身量shēn liangchiều cao (của một người); vóc dáng; (bóng) danh tiếng; vị thế
›身处shēn chǔở (một nơi nào đó); ở trong (nghịch cảnh, tình huống khó khăn, nguy hiểm, hỗn loạn, v.v.); thấy mình ở…
›身长shēn chángchiều cao (của người); độ dài quần áo từ vai đến gấu (số đo thợ may)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.