删节 là gì?
删节 [shān jié] có nghĩa là rút gọn; cắt giảm văn bản để xuất bản.
Nghĩa của từ 删节 trong tiếng Việt
- rút gọn
- cắt giảm văn bản để xuất bản
Cách đọc và ghi nhớ 删节
删节 được đọc là shān jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rút gọn; cắt giảm văn bản để xuất bản”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .