山榄科
họ hồng xiêm (thực vật)
họ hồng xiêm (thực vật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kali sorbat, E202 (một chất bảo quản thực phẩm)
›山楂糕shān zhā gāothạch sơn tra, một loại thạch ngọt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc, làm từ quả sơn tra Trung Quốc
›山歌shān gēbài hát dân gian; bài hát miền núi
›山楂shān zhāsơn tra Trung Quốc (Crataegus pinnatifida)
›山毛榉shān máo jǔcây sồi
›山椒鱼shān jiāo yúHynobius formosanus; kỳ giông Đài Loan
›山水shān shuǐnước từ trên núi; núi và sông; cảnh sắc; phong cảnh
›山梨醇shān lí chúnsorbitol C6H14O6 (chất thay thế đường và thuốc nhuận tràng nhẹ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.