Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
擅离职守擅離職守

shàn lí zhí shǒu

擅离职守 là gì?

擅离职守 [shàn lí zhí shǒu] có nghĩa là rời bỏ nhiệm vụ; trốn việc không phép.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 擅离职守 trong tiếng Việt

  1. rời bỏ nhiệm vụ
  2. trốn việc không phép

Cách đọc và ghi nhớ 擅离职守

擅离职守 được đọc là shàn lí zhí shǒu, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rời bỏ nhiệm vụ; trốn việc không phép”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan