Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 35/168

山水画shān shuǐ huà

山水画: tranh phong cảnh

Cụm từ
山水诗shān shuǐ shī

山水诗: thơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc

Cụm từ
闪烁shǎn shuò

闪烁: lấp lánh; lấp lóe; quanh co; mơ hồ (lời nói)

Cụm từ
闪铄shǎn shuò

闪铄: biến thể của 閃爍|闪烁[shan3 shuo4]

Cụm từ
闪烁其词shǎn shuò qí cí

闪烁其词: nói năng quanh co (thành ngữ); vòng vo tam quốc

Thành ngữ
闪烁体shǎn shuò tǐ

闪烁体: (vật lý) chất phát quang

Cụm từ
善思shàn sī

善思: sự sâu sắc trong tư duy; tư duy lành mạnh (Phật giáo)

Cụm từ
山苏shān sū

山苏: cây dương xỉ tổ yến (Asplenium nidus)

Cụm từ
山体shān tǐ

山体: dáng núi

Cụm từ
山田Shān tián

山田: Yamada (họ Nhật Bản)

Cụm từ
删帖shān tiě

删帖: xóa bài trên diễn đàn

Cụm từ
山亭Shān tíng

山亭: quận Shanting của thành phố Zaozhuang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
山亭区Shān tíng qū

山亭区: quận Shanting của thành phố Zaozhuang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
闪痛shǎn tòng

闪痛: đau nhói; đau thoáng qua

Cụm từ
山头shān tóu

山头: đỉnh núi

Cụm từ
汕头Shàn tóu

汕头: Shantou (trước đây phiên âm là Swatow), thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
汕头大学Shàn tóu Dà xué

汕头大学: Đại học Sán Đầu

Cụm từ
汕头市Shàn tóu Shì

汕头市: thành phố cấp địa khu Sán Đầu, Quảng Đông

Cụm từ
闪退shǎn tuì

闪退: (ứng dụng di động) bị thoát khi khởi động; bị sập

Cụm từ
山颓木坏shān tuí mù huài

山颓木坏: núi đổ cây hư (thành ngữ); một bậc thánh nhân qua đời

Thành ngữ
山外有山,天外有天shān wài yǒu shān , tiān wài yǒu tiān

山外有山,天外有天: (thành ngữ) dù cái gì đó tốt đến đâu, luôn có cái gì đó tốt hơn; trong thế giới rộng lớn có người tài giỏi hơn mình

Thành ngữ
善忘shàn wàng

善忘: hay quên; có trí nhớ kém

Cụm từ
汕尾Shàn wěi

汕尾: Shanwei, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

Cụm từ
禅位shàn wèi

禅位: thoái vị (vua)

Cụm từ
扇尾沙锥shān wěi shā zhuī

扇尾沙锥: (loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun thường (Gallinago gallinago)

Cụm từ
汕尾市Shàn wěi shì

汕尾市: Shanwei, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
山坞shān wù

山坞: góc khuất; vịnh nhỏ (trong đồi núi)

Cụm từ
山西Shān xī

山西: tỉnh Sơn Tây ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]

Viết tắt
陕西Shǎn xī

陕西: tỉnh Thiểm Tây ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]

Viết tắt
山下Shān xià

山下: Yamashita (họ người Nhật)

Danh từ riêng
山峡shān xiá

山峡: hẻm núi; hẻm vực; thung lũng núi

Cụm từ
单县Shàn xiàn

单县: huyện Shan ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
闪现shǎn xiàn

闪现: loé lên

Cụm từ
陕县Shǎn xiàn

陕县: huyện Thiểm, Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
山乡shān xiāng

山乡: vùng núi

Cụm từ
山响shān xiǎng

山响: rất ồn ào; rất náo nhiệt

Cụm từ
山魈shān xiāo

山魈: khỉ đầu chó mandrill (Mandrillus sphinx); linh hồn núi huyền thoại

Cụm từ
讪笑shàn xiào

讪笑: chế nhạo; chế giễu

Cụm từ
陕西大地震Shǎn xī dà dì zhèn

陕西大地震: trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 khiến 830.000 người chết

Cụm từ
山西大学Shān xī Dà xué

山西大学: Đại học Sơn Tây

Cụm từ
缮写shàn xiě

缮写: sao chép; chép lại

Cụm từ
陕西科技大学Shǎn xī Kē jì Dà xué

陕西科技大学: Đại học Khoa học và Công nghệ Thiểm Tây

Cụm từ
善心shàn xīn

善心: lòng tốt; nhân từ; từ thiện; ý định tốt

Cụm từ
善行shàn xíng

善行: hành động tốt

Cụm từ
山形Shān xíng

山形: tỉnh Yamagata ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
山行shān xíng

山行: đi bộ đường núi

Cụm từ
扇形shàn xíng

扇形: hình quạt

Cụm từ
山形县Shān xíng xiàn

山形县: tỉnh Yamagata ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
山西省Shān xī Shěng

山西省: Tỉnh Sơn Tây (Shansi) ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt: 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2]

Viết tắt
陕西省Shǎn xī Shěng

陕西省: Tỉnh Thiểm Tây (Shensi) ở tây bắc Trung Quốc, viết tắt 陝|陕[Shan3] hoặc 秦[Qin2], thủ phủ Tây An 西安[Xi1 an1]

Viết tắt
陕西师范大学Shǎn xī Shī fàn Dà xué

陕西师范大学: Đại học Sư phạm Thiểm Tây

Cụm từ
山西兽Shān xī shòu

山西兽: Shansitherium fuguensis (hươu cao cổ thời kỳ đầu)

Cụm từ
山崖shān yá

山崖: vách đá

Cụm từ
善言shàn yán

善言: lời nói tốt

Cụm từ
闪眼shǎn yǎn

闪眼: chói mắt; nháy mắt; mở to mắt

Cụm từ
善言辞shàn yán cí

善言辞: hoạt ngôn; lưu loát

Cụm từ
山羊shān yáng

山羊: con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ

Cụm từ
山阳Shān yáng

山阳: Quận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 Shi4], Hà Nam; Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây

Cụm từ
赡养shàn yǎng

赡养: chu cấp; hỗ trợ chu cấp; duy trì

Cụm từ
赡养费shàn yǎng fèi

赡养费: tiền cấp dưỡng; trợ cấp nuôi con; khoản trợ cấp duy trì

Cụm từ