删减刪減
删减 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 删减 trong tiếng Việt
rút gọn (một văn bản); cắt bỏ (trong phim); cắt giảm (ngân sách, chương trình học)
rút gọn (một văn bản); cắt bỏ (trong phim); cắt giảm (ngân sách, chương trình học)