山椒鱼
Hynobius formosanus; kỳ giông Đài Loan
Hynobius formosanus; kỳ giông Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sorbitol C6H14O6 (chất thay thế đường và thuốc nhuận tràng nhẹ)
›山楂shān zhāsơn tra Trung Quốc (Crataegus pinnatifida)
›山梨酸钾shān lí suān jiǎkali sorbat, E202 (một chất bảo quản thực phẩm)
›山楂糕shān zhā gāothạch sơn tra, một loại thạch ngọt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc, làm từ quả sơn tra Trung Quốc
›山梨县Shān lí xiàntỉnh Yamanashi, Nhật Bản
›山榄科shān lǎn kēhọ hồng xiêm (thực vật)
›山梨shān lícây thanh lương trà (chi Sorbus)
›山歌shān gēbài hát dân gian; bài hát miền núi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.