萨迦
thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện anh hùng)
thị trấn và huyện Sa'gya, tiếng Tây Tạng: Sa skya, ở địa khu Shigatse, miền trung Tây Tạng; saga (tức truyện anh hùng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Sa'gya, tiếng Tạng: Sa skya rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›萨里郡Sà lǐ jùnSurrey (hạt ở miền nam nước Anh)
›萨菲Sà fēiSafi (thành phố Morocco trên bờ Đại Tây Dương)
›萨米人Sà mǐ rénngười Sami, dân tộc bản địa ở Bắc Scandinavia
›萨里Sà lǐSurrey (hạt ở Anh)
›萨赫蛋糕Sà hè dàn gāobánh Sachertorte, bánh sô-cô-la Vienna
›萨兰斯克Sà lán sī kèSaransk, thủ đô Cộng hòa Mordovia, Nga
›萨迪克Sà dí kèSadiq hoặc Sadik (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.