赛璐珞
celluloid (từ mượn)
celluloid (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cellophane (từ mượn)
›赛百味Sài bǎi wèiSubway (nhà hàng thức ăn nhanh)
›赛珍珠Sài Zhēn zhūPearl S. Buck (1892-1973), nhà văn Mỹ nổi tiếng với các tiểu thuyết về văn hóa châu Á, đoạt giải Pulitzer và…
›赛程sài chénglịch thi đấu; quá trình của một cuộc đua
›赛特Sài tèSeth (tên)
›赛罕Sài hǎnQuận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông
›赛氏篱莺Sài shì lí yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Sykes (Iduna rama)
›赛罕区Sài hǎn QūQuận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.